bé đỏ

Danh từ
Danh từ
  1. Linh hồn của những đứa trẻ do phá thai hoặc sảy thai (trong tâm linh).

Cấu tạo âm tiết

béâm đầu b · vần e · thanh sắc
đỏâm đầu đ · vần o · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "bé đỏ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.