be bé

Danh từ
Danh từ
  1. (kích thước, âm thanh) hơi bé.
    • túp lều be bé
    • "Những âm thanh chỉ be bé, mơ hồ, gần như hư không." (THoài; 35)

Cấu tạo âm tiết

beâm đầu b · vần e · thanh ngang
béâm đầu b · vần e · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "be bé" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.