bề
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓe˨˩] · Huế [ʔɓej˦˩] · Sài Gòn [ʔɓej˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Khoảng cách giữa hai cạnh, hai mặt hoặc hai đầu đối nhau của một hình, một vật, định khuôn khổ của hình hoặc vật ấy.
- Bề cao.
- Bề dày.
- Mỗi bề đo được bảy mét.
- Phong trào vừa có bề rộng vừa có bề sâu (b.
- Một trong các phía xung quanh, giới hạn phạm vi của một vật.
- Ba bề là nước.
- Bốn bề lặng ngắt.
- (Kết hợp hạn chế) . Khía cạnh, phương diện của sự việc.
- Khổ cực trăm bề.
- Đời sống có bề dễ chịu hơn.
- Tiện bề làm ăn.
- Liệu bề khuyên bảo nó.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Cùng gốc với Bi .
Chữ Hán đọc là "bề"
㡀bề箅bế, bề, ty, ti篦bế, bề, tị, tỳ, tì, bí錍bề, ty, ti, phê萆bế, bề, tích, tỳ, tý, tì箆bề, tị, tỵ椑bế, bề, tích, bì螕bế, bề蓖bế, bề鼙bế, bề鎞bế, bề, tỳ, tì, phê鼙bề篦bề鎞bề箆bề
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bề"
bề mặtPhần giới hạn của một hình hoặc mặt ngoài tạo nên giới hạn của một vật.bề ngoàiSự thể hiện ra ngoài của sự vật, hiện tượngbề trênĐịa vị cấp trên, về mặt có uy quyền đối với cấp dưới.bề tôiNgười ở cương vị làm tôi, trong quan hệ với vua, chúa.bề thếThế lực lớn lao.bề ngangXem chiều rộngcam bềCam phận, cam chịu sự sắp xếp của số mệnh.bề bộnNhiều và lộn xộn.lề bềLề mề, chậm chạp.ba bề bốn bênKhắp bốn phía xung quanh.bề rộngXem chiều rộngbề dàixem chiều dàicho bềCho nhiều, như nói bề bộn, bề bề.ra bềRa bề thế.đáy bề mò kimDịch câu Hải đề lao châm, ý nói làm một việc rất khó khăn, mất nhiều công phu.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bề" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.