bè
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [ʔɓɛ˨˩] · Huế [ʔɓɛ˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Khối hình tấm gồm nhiều thân cây (tre, nứa, gỗ, v. v. ) được kết lại, tạo thành vật nổi ổn định để chuyển đi hoặc dùng làm phương tiện vận chuyển trên sông nước.
- Thả bè trôi sông.
- Chống bè.
- Bè thì bè lim, sào thì sào sậy. (tức ngữ)
- Đám cây cỏ kết lại, nổi trên mặt nước.
- Bè rau muống.
- Nhóm người kết với nhau, thường để làm việc không chính đáng.
- Kết bè với nhau.... Chẳng thèm chơi với những bè tiểu nhân (cd. ).
- Phần nhạc dùng cho một hoặc nhiều nhạc khí cùng loại trong dàn nhạc, hay cho một hoặc nhiều giọng cùng loại trong dàn hợp xướng.
- Biểu diễn một bản nhạc ba bè.
- Có bề ngang rộng quá mức bình thường (thường nói về thân thể hoặc bộ phận của thân thể).
- Dáng người hơi bè.
- Cằm vuông bè.
- Ngang to bè bè.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"bè" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | raft |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | radeau |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | แพ phae |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | vlot · kliek · partij · dik · struis |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "bè"
bạn bèBạn (nói khái quát)bè pháiTập hợp gồm những người vì quyền lợi riêng hoặc quan điểm hẹp hòi mà kết với nhau, gây chia rẽ trong nội bộ tổ chức.nhà bèNhà lá dựng lên trên bè.bè lũLũ người kết với nhau để làm những việc xấu xa (nói khái quát)bè bèCó bề ngang rộng quá mức bình thường, làm mất cân đối, trông rất khó coi.bè bèCó bề ngang rộng quá mức bình thường, làm mất cân đối, trông rất khó coi.tàu bèTàu chạy dưới nước nói chung.thuyền bèTừ chung chỉ các phương tiện giao thông nhỏ trên mặt sông.bè cánhTập hợp gồm những người kết với nhau, thường để làm những việc không chính đáng (nói khái quát)bè đảngTổ chức gồm những người liên kết với nhau để tranh giành quyền lợi, ảnh hưởng (nói khái quát)bè lim sào gậyCông việc thì nặng nề, khó khăn mà khả năng lại có hạn, yếu kém, nên khó lòng thực hiện được, ví như chỉ có một chiếc gậy trong tay thì làm sao mà chống đẩy được chiếc bè gỗ lim to, nặng.bè ai người ấy chốngViệc của ai người ấy định liệu, lo toan, không ai đỡ đần, giúp đỡ ai.dàn bèBản nhạc tổng hợp các bè, thường dùng cho người chỉ huy đàn nhạc.kéo bèHùa với nhau thành cánh để mưu lợi riêng.bạn bè như cái bẹn bà(cổ) thể hiện tình cảm bằng hữu đôi khi chóng tàn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bè" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.