be

Danh từTính từĐộng từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần e

Phát âm (IPA): Hà Nội, Huế, Sài Gòn [ʔɓɛ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Đồ đựng rượu, có bầu tròn, cổ dài, thường làm bằng sành sứ.
    • Be rượu.
    • Rượu ngon chẳng quản be sành. (ca dao)
  2. Gỗ tròn nguyên khúc.
    • Cạy vỏ be.
  3. Mạn (thuyền, tàu thuỷ).
    • Be xuồng.
Tính từ
  1. Có màu gần như màu cà phê sữa nhạt.
    • Vải màu be.
Động từ
  1. Dùng tay lấy đất ướt để đắp thành bờ nhỏ.
    • Đắp đập be bờ.
    • Be con chạch.
  2. Dùng bàn tay để nâng cao miệng đấu, miệng thùng để đong cho được nhiều hơn.
    • Đong bình thường, không được be đâu đấy.
  3. Men theo, dọc theo đường biên.
    • Thuyền be theo bờ sông.
  4. Di chuyển sát vào.
    • Xuồng be gần bến.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

có màu gần như màu cà phê sữa nhạt

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "be"

Cấu tạo âm tiết

beâm đầu b · vần e · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "be" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.