bề mặt

Danh từ
Danh từ
  1. Phần giới hạn của một hình hoặc mặt ngoài tạo nên giới hạn của một vật.
    • Bề mặt trái đất.
    • Phủ một lớp sơn trên bề mặt gỗ.

Câu ví dụ thêm

  • Khoảng 9,4% bề mặt trái đất bị băng tuyết bao phủ.About 9.4% of the surface of the earth is covered in forest.
  • Bề mặt của khí cầu không phải là một không gian Euclide, và do đó không thể tuân theo các quy tắc của hình học Euclide.The surface of a balloon is not an Euclidean space, and therefore does not follow the rules of Euclidean geometry.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"bề mặt" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh surface
🇨🇳 Tiếng Trung 表面 biǎo miàn
🇯🇵 Tiếng Nhật 表 おもて · 表面 ひょうめん
🇰🇷 Tiếng Hàn 표면 pyomyeon
🇫🇷 Tiếng Pháp la surface · superficie · surface
🇩🇪 Tiếng Đức die Oberfläche
🇷🇺 Tiếng Nga поверхность пове́рхность
🇹🇭 Tiếng Thái พื้นผิว phúen-phǐw
🇮🇹 Tiếng Ý la superficie
🇳🇱 Tiếng Hà Lan oppervlakte

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

bềâm đầu b · vần ê · thanh huyền
mặtâm đầu m · vần ăt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "bề mặt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.