Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

rùa đầu to

Danh từ
Danh từ
  1. Một loài động vật phân bố tại các vùng núi cao tại Đông Nam Á, loài duy nhất trong họ Platysternidae thuộc bộ Rùa (Testudines). Tên khoa học là Platysternon megacephalum.

Cấu tạo âm tiết

rùaâm đầu r · vần ua · thanh huyền
đầuâm đầu đ · vần âu · thanh huyền
toâm đầu t · vần o · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "rùa đầu to" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.