Danh từ
- Một loài động vật phân bố tại các vùng núi cao tại Đông Nam Á, loài duy nhất trong họ Platysternidae thuộc bộ Rùa (Testudines). Tên khoa học là Platysternon megacephalum.
Cấu tạo âm tiết
| rùa | âm đầu r · vần ua · thanh huyền |
| đầu | âm đầu đ · vần âu · thanh huyền |
| to | âm đầu t · vần o · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "rùa đầu to" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.