đáng
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗaːŋ˧˦] · Huế [ʔɗaːŋ˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɗaːŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- (Đph) Lầy lội.
- Mưa nhiều, ruộng đáng quá.
- Trgt.
- Xứng với.
- Làm trai cho đáng nên trai. (ca dao)
- Nên chăng.
- Đời đáng chán hay không đáng chán (Tản Đà)
- Đúng giá trị.
- Nó đỗ là đáng lắm.
- Thứ ấy người ta bán năm nghìn cũng là đáng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 當.
Chữ Hán đọc là "đáng"
挡đáng, đảng档đáng, đương儅đáng, đang, đương擋đáng, đang, đảng当đáng, đang, đương檔đáng, đương當đáng, đang, đương噹đáng, đang, đương瓽đáng氹đáng當đáng, đương
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đáng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | worth · worth; deserving |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 值得 zhí de |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 만 man · 만하다 manhada · 마땅하다 mattanghada |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | стоить сто́ить |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | น่า nâa · สมควร sǒm-khuan · คุ้ม khúm |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | valere · la pena |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "đáng"
đáng yêuDễ gây thiện cảm hoặc tình cảm yêu mến tích cực.đáng kểCó số lượng hoặc giá trị đến mức đáng được nói đến.xứng đángRất đáng được hưởng.đáng sợDễ gây sự sợ hãi.chính đángHợp tình, hợp lý, hợp theo lẽ thường.đáng ghétđể tả một ai đó không thể thích được. Ai cũng ghét.đáng thươngKhi thấy người khác gặp cảnh ngộ không may.quá đángQuá mức độ cần thiết hoặc quá mức độ có thể chấp nhận, khiến người ta thấy khó chịu.thích đángPhù hợp và thoả đáng yêu cầu nào đó.đáng đờikhông có gì là oan ức, bị trừng phạt như vậy cũng là đáng.đáng lẽTheo như lẽ bình thường thì phải như thế này (nhưng thực tế đã xảy ra hoàn toàn khác)đích đángĐúng ngay đích, hoàn toàn xứng đáng.thỏa đángĐúng đắn và hợp lí.xác đángĐúng đắn và rất hợp lẽ.đáng khinhKhông đáng coi trọng.đáng kiếpNghĩa như đáng đời.cáng đángNhận lấy và làm, coi như nghĩa vụ của mình (nói về công việc khó khăn).ổn đángÊm thuận và thỏa đáng.đáng lýXem thay vìđáng bêuChê ai không biết giữ thể diện.đáng khenchỉ những người làm điều tốt lành và đáng được khen ngợi
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đáng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.