đẳng
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗaŋ˧˩] · Huế [ʔɗaŋ˧˨] · Sài Gòn [ʔɗaŋ˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Bàn gỗ nhỏ, kiểu cổ, dài và cao, thường dùng làm bàn thờ.
- Trứng để đầu đẳng.
- Thứ bậc về trình độ võ thuật.
- Thi lên đẳng.
- Mang đai nhất đẳng.
- (Miền Nam Việt Nam) Đằng ấy, phía ấy.
- Để ở đẳng.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "đẳng"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "đẳng"
bình đẳngNgang hàng nhau về địa vị và quyền lợi.đẳng cấpTập đoàn người có địa vị xã hội như nhau, được pháp luật thừa nhận, hợp thành thứ bậc tách biệt với các tập đoàn khác trong chế độ nô lệ và phong kiến ở một số nước.cao đẳngThuộc bậc học cao, trên trung học, nhưng thường thấp hơn đại học.đẳng cấu(Toán học) Tính chất tồn tại song ánh giữa hai cấu trúc toán học.phép đẳng cấu(Toán học) Song ánh giữa hai cấu trúc toán học.phép đẳng cấu đồ thị(Lý thuyết đồ thị) Song ánh giữa hai tập hợp đỉnh của hai đồ thị.đẳng nhiệtQuá trình biến đổi trang thái diễn ra ở nhiệt độ không đổi.nhất đẳngHạng nhất.đẳng hướngCó cùng cấu trúc hay tính chất ở mọi phương hướngđẳng thứcHệ thống hai số hoặc hai biểu thức đại số liên kết với nhau bằng dấu bằng (=); biểu thức bằng nhau.bất đẳng thứcHệ thống hai số hoặc hai biểu thức đại số liên kết với nhau bằng dấu lớn, nhỏ (>, <).đẳng chuCó cùng giá trị chu vi hình học.đẳng kíchCó cùng kích thước hình học.đồng đẳng(Hoá học) Những hợp chất có thành phần phân tử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm CH2, nhưng có tính chất hóa học tương tự nhau.đẳng phươngGồm tất cả các điểm có phương tích bằng nhau đối với hai hay nhiều vòng tròn hoặc mặt cầu.đẳng khuynhMức độ nghiêng có cùng hướng dốc, cùng góc độ.đẳng sắcCó cùng màu sắc hoặc độ dài sóng.bình đẳng giớiĐối xử bình đẳng giữa phụ nữ và nam giới.đẳng lượngCó cùng lực tác động, cùng cường độ hoặc các đại lượng khác tương đương.hạ đẳngChỉ một thành phần ở dưới trong xã hội.đẳng tíchCó cùng thể tích.siêu đẳngVượt ra ngoài bậc thường.đẳng áp(Vật lý học) Có áp suất bằng nhau.thượng đẳngThuộc bậc cao, hạng cao.sơ đẳngỞ mức thấp.đẳng trương(Sinh học) là môi trường mà nồng độ chất tan bằng với môi trường nội bào, khi đó, nồng độ các chất khuếch tán thụ động vào và ra khỏi tế bào là như nhau.đeo đẳngTheo đuổi mãi, không dứt bỏ ra được.hỗn hợp đẳng phíHỗn hợp gồm hai chất lỏng tan lẫn không thể tách riêng được nữa từ các phương pháp chưng cất thông thường.trung đẳngVào hạng vừa. 2. d. Lớp nhì trường tiểu học (cũ).giảm đẳngHạ tội xuống một bậc nhẹ hơn.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đẳng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.