cao đẳng

Tính từ
Tính từ
  1. Thuộc bậc học cao, trên trung học, nhưng thường thấp hơn đại học.
    • Trường cao đẳng sư phạm.
  2. (Sinh vật) thuộc bậc cao, có tổ chức cơ thể phát triển đầy đủ, phức tạp.
    • Người thuộc loại động vật cao đẳng.

Câu ví dụ thêm

  • Tôi đọc báo mỗi ngày hồi tôi còn học cao đẳng.I read the newspaper every day when I was in college.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 高等.

"cao đẳng" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 专科 zhuān kē
🇷🇺 Tiếng Nga колледж ко́лледж

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

caoâm đầu c · vần ao · thanh ngang
đẳngâm đầu đ · vần ăng · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "cao đẳng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.