trung đẳng

Tính từ
Tính từ
  1. Vào hạng vừa. 2. d. Lớp nhì trường tiểu học (cũ).

Cấu tạo âm tiết

trungâm đầu tr · vần ung · thanh ngang
đẳngâm đầu đ · vần ăng · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "trung đẳng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.