đẳng nhiệt

Tính từ
Tính từ
  1. Quá trình biến đổi trang thái diễn ra ở nhiệt độ không đổi.
  2. Thuộc và có liên quan đến đường đẳng nhiệt.
  3. Có nhiệt độ không thay đổi.

Cấu tạo âm tiết

đẳngâm đầu đ · vần ăng · thanh hỏi
nhiệtâm đầu nh · vần iêt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đẳng nhiệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.