đắng
Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɗaŋ˧˦] · Huế [ʔɗaŋ˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɗaŋ˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Có vị làm khó chịu như vị của bồ hòn, mật cá. Đắng quá, không nuốt được.
- Người ốm đắng miệng.
- Đắng như bồ hòn (tục ngữ)
- (Id.; kết hợp hạn chế) . Có cảm giác đau đớn thấm thía về tinh thần.
- Chết đắng cả người.
- Đắng lòng
- Láy đăng đắng. (ng. 1 Ý mức độ ít)
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
từ . Cùng gốc với , , , tɕaŋ⁵³ và .
Chữ Hán đọc là "đắng"
戥đẳng, đắng褧quýnh, đắng櫈đắng蕑gian, đắng凳đăng, đắng磴đặng, đắng橙đăng, tranh, chanh, sập, đắng淛xế, chiết, đắng凳đắng
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"đắng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | bitter |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 苦 kǔ |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 苦い にがい |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 쓰다 sseuda |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | amer |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | bitter |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | amaro |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "đắng"
cay đắngXót xa trong lòng.đắng lòngXót xa, cay đắng trong lòng.mướp đắngLoài cây gần với gấc, quả trông tựa quả mướp, vỏ có nhiều nốt sần sùi, vị đắng, ăn được.lắng đắngLận đận, gặp nhiều khó khăn.kẹo đắngĐường nấu cô lại cho cháy, màu nâu sẫm, dùng để cho vào đồ kho nấu cho thơm và có màu.ngải đắngRau ăn trong lễ Vượt Qua.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "đắng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.