dạng
Phát âm (IPA): Hà Nội [zaːŋ˧˨ʔ] · Huế [jaːŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [jaːŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Hình thể, kích cỡ bên ngoài, dựa vào đó để phân biệt sự khác nhau giữa các sự vật, hiện tượng.
- Cùng một loại thuốc có các dạng khác nhau.
- Dạng thức.
- Biến dạng.
- Bộ dạng.
- Phạm trù ngữ pháp của động từ biểu thị những mối quan hệ khác nhau giữa chủ thể và khách thể của hành động.
- Dạng bị động.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 樣.
Chữ Hán đọc là "dạng"
瀁dưỡng, dạng炀dượng, dương, dạng樣dạng癢dưỡng, dương, dạng煬dượng, dương, dạng蝆dạng, báng烊dương, dạng㻌dạng𣻌dạng養dượng, dường, dưỡng, dạng痒dưỡng, dương, dạng羕dạng羪dưỡng, dạng样dạng恙dương, dạng蛘dưỡng, dương, dạng
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"dạng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | form; shape |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | вид |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
dạng hay dạn?âm cuối n/ng · "dạn": (Cũ, hoặc ph.) . Bạo, không rụt rè, không e ngại.dạng hay giạng?âm đầu d/gi · "giạng": Xoạc rộng ra, giơ rộng theo chiều ngang.dạng hay rạng?âm đầu r/d · "rạng": Mới hé sáng.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "dạng"
đa dạngNhiều hình thức, nhiều dạng biểu hiện khác nhau.định dạnglà hành động sắp xếp theo một trình tự nào đóbản dạngSự nhận thức và định hình của một cá nhân về bản thân mình.hình dạngHình của một vật làm phân biệt nó với những vật khác loại.đồng dạngCùng hình dạng (cùng tỷ lệ độ dài giữa các cạnh).nhận dạngNhìn hình dáng, đặc điểm bên ngoài để nhận ra một đối tượng nào đó.biến dạngBiến đổi về hình dạngsự đồng dạng(Hình học) Sự cùng hình dạng (cùng tỷ lệ độ dài giữa các cạnh).dị dạngHình dạng khác thường.giả dạngMượn hình dạng khác.Thập dạng chi tiênGiấy mười thức, chỉ loại giấy hoa tiên được Tạ Công ở ích Châu (nay là Tứ Xuyên, Trung Quốc) sản xuất, còn gọilà "Thập dạng loan tiên".bộ dạngCử chỉ và dáng người (nói tổng quát).dạng thứcHình thức, kiểu tồn tại của sự vật, hiện tượng.mỏ dạng tầngMỏ gồm các thân quặng dạng vỉa nằm khớp với đá vây quanh.tự dạngDáng chữ riêng của từng người.cải dạngThay đổi bộ dạng, cách ăn mặc, v.v., để người khác khó nhận ra.nhân dạngToàn thể những đặc điểm trong hình thức bề ngoài của một cá nhân, miêu tả khi người đó cần được nhận ra trong quá trình bị theo dõi.vô duyên vô dạng(nhưng nghĩa mạnh hơn).không phải dạng vừa đâu(Tiếng lóng) Ý nói không tầm thường.quan dạngHình thức dáng điệu khệnh khạng của quan.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dạng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.