羕
dạngHán Việt · Nôm
rạngNôm
dángNôm
nhườngNôm
dườngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7F95
- Bộ thủ
- 羊 dương số 123
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- dạng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "dạng" · âm tiết dạng
- rạng — Nôm. Chữ cùng âm "rạng" · âm tiết rạng
- dáng — Nôm. Chữ cùng âm "dáng" · âm tiết dáng
- nhường — Nôm. Chữ cùng âm "nhường" · âm tiết nhường
- dường — Nôm. Chữ cùng âm "dường" · âm tiết dường
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 羕 theo lối Nôm
nhườngChịu thiệt về phần mình để người khác được phần hơn.dángVẻ; Bề ngoài.dạngHình thể, kích cỡ bên ngoài, dựa vào đó để phân biệt sự khác nhau giữa các sự vật, hiện tượng.dường(Cn. nhường) Hầu như.rạngMới hé sáng.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
overflow
Chữ khác cũng đọc là "dạng"
Chữ khác cũng đọc là "rạng"
Chữ khác cũng đọc là "dáng"
Chữ khác cũng đọc là "nhường"
Chữ khác cũng đọc là "dường"
Chữ cùng bộ 羊
義nghĩa美mỹ羨tiện羊dương羡tiện羣quần群quần羞tu羶thiên羯kiết羼sàn羔cao𦍛dáng𦍫chen羪dưỡng羳phiền羮canh羹khương羋can羌cưng羍thát羑nghĩa羒phần羖cổ羙mở羚linh羝dê羢nhung𦎍giòn𦎛gương
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 羕
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 羕 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).