攘

nhươngHán Việt
nhượngHán Việt
nhưỡngHán Việt
nhườngNôm
nhướngâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+6518
Bộ thủ
手 thủ số 64
Nét ngoài bộ
17
Tổng số nét
20
Khối Unicode
CJK cơ bản

Âm đọc tiếng Việt

"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".

Nghĩa của chữ

Danh từ
  1. (Kỹ thuật) Sự kẹt máy.

Từ tiếng Việt viết bằng chữ 攘 theo lối Nôm

Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)

seize, take by force; repel

Chữ khác cũng đọc là "nhương"

Chữ khác cũng đọc là "nhượng"

Chữ khác cũng đọc là "nhưỡng"

Chữ khác cũng đọc là "nhường"

Chữ cùng bộ 手

Xem cả 1.048 chữ thuộc bộ 手 →

Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 攘

Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 攘 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.

Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 攘 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).