rạng

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

râm đầu
angvần
nặngthanh

Âm cuối: ng

Đủ sáu thanh của "rang"

"rạng" là một từ

Tính từ. Mới hé sáng. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "rạng"

Từ có "rạng" ở sau

Cùng vần "ang", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.