rạng
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "rang"
"rạng" là một từ
Tính từ. Mới hé sáng. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "rạng"
rạng đôngLúc Mặt Trời mới mọc.rạng rỡHết sức vẻ vang.rạng ngàyLúc trời bắt đầu sáng.rạng maiBuổi sáng sớm hôm sau.
Từ có "rạng" ở sau
Cùng vần "ang", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.