煬
dượngHán Việt · Nôm
dươngHán Việt
dạngHán Việt · Nôm
rangNôm
rạngNôm
sượngNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+716C
- Bộ thủ
- 火 hoả số 86
- Nét ngoài bộ
- 9
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- dượng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "dượng" · âm tiết dượng
- dương — Hán Việt. Chữ cùng âm "dương" · âm tiết dương
- dạng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "dạng" · âm tiết dạng
- rang — Nôm. Chữ cùng âm "rang" · âm tiết rang
- rạng — Nôm. Chữ cùng âm "rạng" · âm tiết rạng
- sượng — Nôm. Chữ cùng âm "sượng" · âm tiết sượng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 煬 theo lối Nôm
dượngBố dượng (nói tắt; có thể dùng để xưng gọi).dạngHình thể, kích cỡ bên ngoài, dựa vào đó để phân biệt sự khác nhau giữa các sự vật, hiện tượng.sượngỞ trạng thái nấu, nung chưa được thật chín, hoặc do bị kém phẩm chất, không thể nào nấu cho chín mềm được.rạngMới hé sáng.rangLàm chín bằng cách đảo đi đảo lại trong chảo nóng và khô.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
roast; scorch; melt; flame
Giản thể và phồn thể
Chữ 煬 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "dượng"
Chữ khác cũng đọc là "dương"
Xem cả 51 chữ đọc là "dương" →
Chữ khác cũng đọc là "dạng"
Chữ khác cũng đọc là "rang"
Chữ khác cũng đọc là "rạng"
Chữ khác cũng đọc là "sượng"
Chữ cùng bộ 火
為luyện燒thiêu烈liệt熱nhiệt灰hôi烘hồng然nhiên燕yến爐lô火hoả熟thục煙yên蒸chưng燈đăng爛lạn炮pháo烏ô無vô營doanh炒sao烟ư熄tức燃nhen災tai燥táo燭chúc爆bạc炎viêm烤khảo焰diêm
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 煬
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 煬 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).