rang

Động từ Có chữ Nôm Thanh ngangVần ang
Động từ
  1. Làm chín bằng cách đảo đi đảo lại trong chảo nóng và khô.
    • Rang lạc.
    • Rang ngô.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

烊㶥浪煬𤍎朗𤎜

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"rang" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to roast
🇯🇵 Tiếng Nhật 煎る いる · 炒る いる
🇰🇷 Tiếng Hàn 볶다 bokda

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "rang"

Cấu tạo âm tiết

rangâm đầu r · vần ang · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "rang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.