rang
- Làm chín bằng cách đảo đi đảo lại trong chảo nóng và khô.
- Rang lạc.
- Rang ngô.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
烊㶥浪煬𤍎朗𤎜
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"rang" trong các thứ tiếng
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
rang hay dang?âm đầu d/r · "dang": Mở rộng ra về cả hai phía (thường nói về cánh chim, cánh tay).rang hay giang?âm đầu gi/r · "giang": Cây giống như cây nứa, gióng dài, xanh đậm dùng để đan lát hay làm lạt buộc.rang hay ran?âm cuối ng/n · "ran": Vang, lan khắp mọi nơi.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "rang"
rang rảngTiếng kêu nhiễu, dài và giòn.cơm rangCơm để nguội rồi rang lên với dầu hoặc mỡ, có thể cho thêm một số thứ khác như giò, lạp xường, dưa muối, v.v.rảnh rangRảnh, đỡ bận bịu (nói khái quát).rình rang(Phương ngữ) Có vẻ rùm beng, phô trương ồn ào.nồi rangNồi thường bằng đất, dùng để rang khô.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "rang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.