nồi rang

Danh từ
Danh từ
  1. Nồi thường bằng đất, dùng để rang khô.

Cấu tạo âm tiết

nồiâm đầu n · vần ôi · thanh huyền
rangâm đầu r · vần ang · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "nồi rang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.