Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

rang rảng

Tính từ
Tính từ
  1. Tiếng kêu nhiễu, dài và giòn.
  2. Tiếng đồ kim loại rơi.
  3. Tiếng kim loại va vào nhau liên tục.
  4. Tiếng gõ hay lắc đồ kim loại hay đồ thủy tinh.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

rangâm đầu r · vần ang · thanh ngang
rảngâm đầu r · vần ang · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "rang rảng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.