rặng

Danh từ Có chữ Nôm Thanh nặngVần ăng

Phát âm (IPA): Hà Nội [zaŋ˧˨ʔ] · Huế [ʐaŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [ɹaŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Dãy dài gồm nhiều vật cùng loại nối tiếp nhau.
    • Giữa trời đứng sững rặng thông reo (Bùi Kỷ)
    • Cả bọn đã khuất sau một rặng núi (Nguyễn Huy Tưởng)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

rặngâm đầu r · vần ăng · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "rặng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.