羣
quầnHán Việt · Nôm
cònNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7FA3
- Bộ thủ
- 羊 dương số 123
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- quần — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "quần" · âm tiết quần
- còn — Nôm. Chữ cùng âm "còn" · âm tiết còn
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 羣 theo lối Nôm
quầnĐồ mặc che từ bụng trở xuống.cònQuả cầu bằng vải có nhiều dải màu, dùng để tung, ném làm trò chơi trong ngày hội ở một số dân tộc miền núi.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
group, crowd, multitude, mob
Chữ khác cũng đọc là "quần"
Chữ khác cũng đọc là "còn"
Chữ cùng bộ 羊
義nghĩa美mỹ羨tiện羊dương羡tiện群quần羕dạng羞tu羶thiên羯kiết羼sàn羔cao𦍛dáng𦍫chen羪dưỡng羳phiền羮canh羹khương羋can羌cưng羍thát羑nghĩa羒phần羖cổ羙mở羚linh羝dê羢nhung𦎍giòn𦎛gương
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 羣
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 羣 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).