sự đồng dạng

Danh từ
Danh từ
  1. (Hình học) Sự cùng hình dạng (cùng tỷ lệ độ dài giữa các cạnh).
  2. (Đại số) Sự cùng thể hiện một ánh xạ.

"sự đồng dạng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh similarity

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

sựâm đầu s · vần ư · thanh nặng
đồngâm đầu đ · vần ông · thanh huyền
dạngâm đầu d · vần ang · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "sự đồng dạng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.