Danh từ
- Toàn thể những đặc điểm trong hình thức bề ngoài của một cá nhân, miêu tả khi người đó cần được nhận ra trong quá trình bị theo dõi.
- Sở mật thám.
- Pháp thông tư nhân dạng của một nhà cách mạng và hứa thưởng tiền cho ai bắt được.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhân dạng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.