Dẳng
- Một tên gọi khác của dân tộc Giáy.
Câu ví dụ
- Cơn ác mộng dai dẳng của cô ấy là về một cơn sóng thần.Her recurrent nightmare involved a tsunami.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "Dẳng"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "Dẳng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.