Tính từ
- Kéo dài mãi.
- Trận sốt dai dẳng mất gần một tuần lễ (Nguyễn Đình Thi)
- (Trgt.) Không dứt.
- Ôm dai dẳng mãi.
Câu ví dụ thêm
- Cơn ác mộng dai dẳng của cô ấy là về một cơn sóng thần.Her recurrent nightmare involved a tsunami.
"dai dẳng" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | persist · persistence · persistent |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | しつこい |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dai dẳng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.