dai dẳng

Tính từ
Tính từ
  1. Kéo dài mãi.
    • Trận sốt dai dẳng mất gần một tuần lễ (Nguyễn Đình Thi)
  2. (Trgt.) Không dứt.
    • Ôm dai dẳng mãi.

Câu ví dụ thêm

  • Cơn ác mộng dai dẳng của cô ấy là về một cơn sóng thần.Her recurrent nightmare involved a tsunami.

"dai dẳng" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh persist · persistence · persistent
🇯🇵 Tiếng Nhật しつこい

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

daiâm đầu d · vần ai · thanh ngang
dẳngâm đầu d · vần ăng · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "dai dẳng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.