Danh từTính từ
- Hình dạng khác thường.
- Hiện tượng dị dạng bẩm sinh.
- Có cơ thể, dáng vẻ khác lạ, thường là xấu hơn so với những cái bình thường.
- Hiện tượng dị dạng.
- Hễ người dị dạng ắt là tài cao ([[w:Lục Vân Tiên
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dị dạng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.