Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

đẳng tích

Tính từ
Tính từ
  1. Có cùng thể tích.
  2. Quá trình biến đổi trạng thái khí khi thể tích không thay đổi.

Cấu tạo âm tiết

đẳngâm đầu đ · vần ăng · thanh hỏi
tíchâm đầu t · vần ich · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "đẳng tích" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.