當
đươngHán Việt
đángHán Việt · Nôm
đangHán Việt · Nôm
đấngâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7576
- Bộ thủ
- 田 điền số 102
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- đương — Hán Việt. Chữ cùng âm "đương" · âm tiết đương
- đáng — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đáng" · âm tiết đáng
- đang — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "đang" · âm tiết đang
- đấng — âm Việt. Chữ cùng âm "đấng" · âm tiết đấng
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- (Như) Joust.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 當 theo lối Nôm
đáng(Đph) Lầy lội.đang(Vch.; dùng có kèm ý phủ định). Bằng lòng làm một việc mà người có tình cảm không thể làm.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
bear, accept, undertake; just
Giản thể và phồn thể
Chữ 當 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "đương"
Chữ khác cũng đọc là "đáng"
Chữ khác cũng đọc là "đang"
Chữ khác cũng đọc là "đấng"
Chữ cùng bộ 田
甲giáp畫hoạ田điền由do畜súc男nam略lược留lưu番phan界giới畏ối疊xếp畢tất画hoạ畔bạn異di申thân疆cương畝mẫu畧lược畅sướng畀tỷ畵vạch畻trình𤳱ruộng畛chẩn疃thoản疇trừ畸kỳ甸thịnh
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 當
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 當 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 當 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).