đương
Âm tiết tiếng Việt · có trong 16 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: ng
Đủ sáu thanh của "đương"
"đương" là một từ
Giới từ. Nghĩa như đang. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "đương"
đương nhiên(Có thể dùng làm phần phụ trong câu) . Rõ ràng là như vậy, ai cũng thừa nhận.đương đạiThuộc về hiện tại, hiện nay.đương nhiệmHiện đang giữ chức vụ chính trị.đương sựtổ chức, cá nhân có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan đến một vụ án.đương đầuChống chọi với.đương lượngVật hoặc lượng bằng về trị số hoặc tương ứng về một phương diện nào đó với một vật hoặc một lượng khác.đương thờiThời bấy giờ.đương chứcHiện đang giữ chức vụ; tại chức.đương canPhạm nhân.
Từ có "đương" ở sau
tương đươngCó giá trị ngang nhau.sài lang đương đạo(Nghĩa đen) Sài lang đang chặn đường.đảm đươngNhận gánh vác công việc nặng nề quan trọng và làm hết sức mình.yêu đươngYêu nhau giữa nam nữ (nói khái quát).nhà đương cụcCơ quan cầm quyền kiểm soát chính trị hoặc hành chính trong một khu vực.mã đươngTên núi hình con ngựa. Tại nơi ấy Vương Bột đời Đường gặp cơn gió thuận đưa thuyền đi một đêm hơn ba nghìn dặm, đến gác Đằng Vương, làm bài phú "Đằng Vương các" mà nổi danh.
Cùng vần "ương", cùng thanh ngang
dươnghươngthươngphươngtươngvươnglươngcươngxươngsươngchươngnươnggươngtrươngươngkhươngmươngrươngnhươnggiươngbương
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.