Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

mã đương

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Tên núi hình con ngựa. Tại nơi ấy Vương Bột đời Đường gặp cơn gió thuận đưa thuyền đi một đêm hơn ba nghìn dặm, đến gác Đằng Vương, làm bài phú "Đằng Vương các" mà nổi danh.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

mãâm đầu m · vần a · thanh ngã
đươngâm đầu đ · vần ương · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "mã đương" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.