Chữ Hán Nôm đọc là "đương"
16 chữ có âm đọc "đương" trong tiếng Việt: 16 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "đương": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "đương"
丁Đàn ông trưởng thành當(Như) Joust檔shelf; frame, crosspi…当(Như) Joust档shelf; frame, crosspi…鐺frying pan; warming v…铛frying pan; warming v…鐿(Hoá học) Ytterbi镱(Hoá học) Ytterbi璫pendant ornaments, ea…裆crotch or seat of pan…襠crotch or seat of pan…儅stop噹sound of bells珰pendant ornaments, ea…簹tall bamboo
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).