畛
chẩnHán Việt
chânHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+755B
- Bộ thủ
- 田 điền số 102
- Nét ngoài bộ
- 5
- Tổng số nét
- 10
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- chẩn — Hán Việt. Chữ cùng âm "chẩn" · âm tiết chẩn
- chân — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "chân" · âm tiết chân
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Nghĩa của chữ
- Đường biên giới, ranh giới.
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 畛 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
border, boundary; raised path
Chữ khác cũng đọc là "chẩn"
Chữ khác cũng đọc là "chân"
Chữ cùng bộ 田
甲giáp當đương畫hoạ田điền由do畜súc男nam略lược留lưu番phan界giới畏ối疊xếp畢tất画hoạ畔bạn異di申thân疆cương畝mẫu畧lược畅sướng畀tỷ畵vạch畻trình𤳱ruộng疃thoản疇trừ畸kỳ甸thịnh
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 畛
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 畛 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 畛 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).