畫
hoạHán Việt · Nôm
họachHán Việt
hoạchHán Việt
vệtNôm
vạchNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+756B
- Bộ thủ
- 田 điền số 102
- Nét ngoài bộ
- 7
- Tổng số nét
- 12
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- hoạ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "hoạ" · âm tiết hoạ
- họach — Hán Việt. Chữ cùng âm "họach"
- hoạch — Hán Việt. Chữ cùng âm "hoạch" · âm tiết hoạch
- vệt — Nôm. Chữ cùng âm "vệt" · âm tiết vệt
- vạch — Nôm. Chữ cùng âm "vạch" · âm tiết vạch
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 畫 theo lối Nôm
vạchĐường nét (thường là thẳng) được ra trên bề mặt.họaĐiều không may lớn, điều mang lại những đau khổ, tổn thất lớn.vệtVết dài.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
delineate, painting, picture, drawing; draw
Giản thể và phồn thể
Chữ 畫 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "hoạ"
Chữ khác cũng đọc là "hoạch"
Chữ khác cũng đọc là "vệt"
Chữ khác cũng đọc là "vạch"
Chữ cùng bộ 田
甲giáp當đương田điền由do畜súc男nam略lược留lưu番phan界giới畏ối疊xếp畢tất画hoạ畔bạn異di申thân疆cương畝mẫu畧lược畅sướng畀tỷ畵vạch畻trình𤳱ruộng畛chẩn疃thoản疇trừ畸kỳ甸thịnh
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 畫
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 畫 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 畫 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).