họa
- Điều không may lớn, điều mang lại những đau khổ, tổn thất lớn.
- Họa mất nước.
- Mang họa.
- Điều trong thực tế rất khó xảy ra, đến mức chỉ được xem như là một giả thiết; điều giả thiết (là), điều may ra (là).
- Có họa là mười lần mới trúng được một.
- Nói thế thì họa có trời hiểu.
- (Khẩu ngữ) Hội họa (nói tắt).
- Ngành họa.
- Giới họa.
- Điều trong thực tế rất khó xảy ra, đến mức chỉ được xem như là một giả thiết; điều giả thiết (là), điều may ra (là).
- Theo vần thơ hoặc theo nhịp đàn mà ứng đối lại.
- Họa thơ.
- Họa đàn.
- Hòa chung một nhịp, hưởng ứng.
- Một tiếng cười vang lên và nhiều tiếng cười khác họa theo.
- (Ít dùng) Vẽ tranh; vẽ.
- Họa một bức.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "họa"
旤họa剨hạch, họa, hoạch畫họach, họa, hoạch禍họa和hồ, hòa, họa, ủy划hoa, quả, họa, hoạch祸họa画họa, hoạch嫿họa, hoạch, quy, qui畫họa, hoạch和hòa, họa
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"họa" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | disaster; to paint |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "họa"
thảm họaTai họa lớn, gây nhiều đau thương, tang tóc.hoạt họaHoạt hoạ1.họa đồHoạ đồ.họa sĩNgười vẽ tranh chuyên nghiệp, có trình độ cao.đồ họaLiên quan đến vẽ vời, thiết kế đặc biệt trong ngành sách báo, in ấn.dưỡng hổ di họa(Nghĩa đen) Nuôi hổ lớn lên sẽ để lại tai họa về sau.tai họaĐiều không may, gây ra sự đau khổ, mất mát lớn.hội họaNghệ thuật tạo hình để truyền đạt tình cảm, tư tưởng bằng cách dùng đường nét màu sắc để tạo nên hình người, cảnh vật.phác họaVẽ chấm phá những đường nét cơ bản.di họaTai hoạ còn để lại. Di hoạ của chiến tranh.hiểm họa(Xem từ nguyên 1) Tai nạn gây ra chết chóc.cầm kỳ thi họaNói nếp sống tao nhã của nhà nho thời phong kiến chỉ biết vui với nghệ thuật (đánh đàn, chơi cờ, làm thơ, vẽ).cầm kì thi họaChỉ bốn thứ tài năng khi tiêu khiển mà con người trong xã hội cũ, đặc biệt là phụ nữ, cần phải có (cầm-kỳ-thi-họa, tức giỏi đàn, đánh cờ, làm thơ, và vẽ giỏi).hình học họa hìnhMôn hình học nghiên cứu các phương pháp vẽ các vật thể ba chiều trên mặt phẳng.bức họaxem bức tranhđại họaHọa rất lớn, gây thiệt hại nặng nề.họa báoHoạ báo.phụ họaHùa theo.họa miHoạ mi.động họaNhư hoạt họa.giá họaBao che để làm việc xấu.họa hoằnRất hiếm.họa vô đơn chíTai họa không chỉ đến một lần mà có thể đến dồn dập, liên tiếp.biếm họaTranh châm biếm gây cười.hú họaNgẫu nhiên, không chắc chắn gì.địch họaTai họa, tổn thất lớn do quân địch hoặc dịch bệnh gây ra.ẩn họaNguy cơ không có khả năng nhận biết được.giáng họaNói thần thánh gieo tai vạ, theo mê tín.ký họaLối vẽ nhanh để ghi những việc xảy ra.khắc họaMiêu tả bằng lời văn một cách đậm nét khiến cho chúng nổi bật lên như chạm hoặc vẽ.nội họaTình trạng chiến tranh và rối loạn bên trong một nước.tác họaGây ra tai vạ.ánh họaNhư điện ảnh.đồ họa véctơxem ảnh véctơthiên tai địch họaThiên nhiên thì tiết khắc nghiệt.liên hoa diễn họa(văn chương) Nam giới chuộng vẻ đẹp của thi ca. Theo điển tích kết hoa làm nhà và bẻ bút làm thơ của Trương Nghị đời Đường.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "họa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.