đại họa

Danh từ
Danh từ
  1. Họa rất lớn, gây thiệt hại nặng nề.
    • Gây đại họa

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

đạiâm đầu đ · vần ai · thanh nặng
họaâm đầu h · vần oa · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đại họa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.