Danh từ
- Điều không may, gây ra sự đau khổ, mất mát lớn.
- Khắc phục những tai họa của bão lụt gây nên.
- Gặp nhiều tai họa.
- Tai họa bất kì.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
"tai họa" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | disaster |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 灾害 zāi hài · 灾难 zāi nàn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 災難 さいなん |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | le malheur |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | беда беда́ |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tai họa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.