Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tai họa

Danh từ
Danh từ
  1. Điều không may, gây ra sự đau khổ, mất mát lớn.
    • Khắc phục những tai họa của bão lụt gây nên.
    • Gặp nhiều tai họa.
    • Tai họa bất kì.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"tai họa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh disaster
🇨🇳 Tiếng Trung 灾害 zāi hài · 灾难 zāi nàn
🇯🇵 Tiếng Nhật 災難 さいなん
🇫🇷 Tiếng Pháp le malheur
🇷🇺 Tiếng Nga беда беда́

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

taiâm đầu t · vần ai · thanh ngang
họaâm đầu h · vần oa · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tai họa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.