Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

họa đồ

Danh từĐộng từ
Danh từ
  1. Hoạ đồ.
  2. (Xem từ nguyên 1) Bức tranh.
    • Đường vô xứ.
    • Huế quanh quanh, non xanh nước biếc như tranh hoạ đồ (Tản Đà)
Động từ
  1. Vẽ tranh.
  2. (Xem từ nguyên 2).
    • Chiêu.
    • Quân xưa cũng cống.
    • Hồ, bởi ngươi.
    • Diên.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Hoạ: vẽ; đồ: bức vẽ :# Từ tiếng cũ):'

Cấu tạo âm tiết

họaâm đầu h · vần oa · thanh nặng
đồâm đầu đ · vần ô · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "họa đồ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.