Danh từĐộng từ
- Hoạ đồ.
- (Xem từ nguyên 1) Bức tranh.
- Đường vô xứ.
- Huế quanh quanh, non xanh nước biếc như tranh hoạ đồ (Tản Đà)
- Vẽ tranh.
- (Xem từ nguyên 2).
- Chiêu.
- Quân xưa cũng cống.
- Hồ, bởi ngươi.
- Diên.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
# Hoạ: vẽ; đồ: bức vẽ :# Từ tiếng cũ):'
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "họa đồ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.