hóa

Danh từĐộng từTính từ Có chữ Nôm Thanh sắcVần oa
Danh từ
  1. Hóa học (nói tắt)
    • ngành hóa
    • học giỏi môn hóa
Động từ
  1. Thay đổi thành cái khác.
    • nhộng đã hóa thành ngài
    • mèo già hóa cáo
  2. Chuyển sang trạng thái khác, thường là xấu, không tốt.
    • chiều quá hóa hư
    • hóa điên, hóa dại
    • sướng quá hóa rồ
  3. Từ biểu thị điều sắp nói đến là điều bỗng nhiên nhận thức ra, có phần bất ngờ, trái với điều trước kia tưởng.
    • tưởng dễ mà lại hóa khó
    • như thế lại hóa hay
  4. Trở thành thần, thánh, Phật, chứ không chết đi, theo quan niệm tôn giáo, tín ngưỡng dân gian.
    • dẹp xong giặc Ân, ông Gióng hóa lên trời
  5. Đốt vàng mã để cho trở thành đồ dùng của linh hồn người chết ở dưới âm phủ, theo tín ngưỡng dân gian.
    • hóa vàng
  6. Yếu tố gốc Hán ghép sau để cấu tạo động từ, có nghĩa trở thành hoặc làm cho trở thành, trở nên hoặc làm cho trở nên có một tính chất nào đó, như: công nghiệp hóa, hiện đại hóa, vôi hóa, v.v..
Tính từ
  1. (ruộng đất) ở tình trạng bỏ không lâu ngày không trồng trọt.
    • ruộng đất bị bỏ hóa
  2. (Phương ngữ) xem góa

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"hóa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh to turn into · chemistry
🇫🇷 Tiếng Pháp chimie
🇳🇱 Tiếng Hà Lan chemie · scheikunde

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "hóa"

hóa họcBộ khoa học tự nhiên nghiên cứu về thành phần cấu tạo, tính chất, và sự biến đổi của các chất.văn hóaTổng thể nói chung những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử.hóa đơnHoá đơn.hóa trangHoá trang.hàng hóaSản phẩm do lao động làm ra được mua bán trên thị trường, nói chung.tiến hóaBiến đổi theo hướng phát triển.công nghiệp hóaLàm cho tất cả các ngành của nền kinh tế quốc dân và đặc biệt trong công nghiệp trở thành nền sản xuất cơ khí lớn, dẫn tới tăng nhanh trình độ kĩ thuật lao động và nâng cao năng suất lao động.thuần hóaThuần hoá.kỳ hóa khả cư(Nghĩa đen) Món hàng lạ có thể kiếm lời lớn.toàn cầu hóaSự tăng cường giao lưu thương mại, tài chính, văn hoá, khoa học – kỹ thuật... giữa các nước trên thế giới diễn ra dưới tác động của cuộc cách mạng khoa học – công nghệ hiện đại và sự tự do hoá thương mại toàn cầu.hóa trịPhương pháp điều trị ung thư bằng cách sử dụng thuốc hoặc hóa chất để tiêu diệt hoặc ngăn chặn sự phát triển và lây lan của tế bào ung thư.nhà hóa họcNgười nghiên cứu về hóa học.phong hóaPhong tục và giáo hóa.tài hóaTiền tài của cải.hóa gianglà một hành động giúp đỡ một ai đó vì đang tiện tay làmtiêu hóa(Quá trình) Chuyển hoá thức ăn thành chất nuôi dưỡng trong cơ thể người và động vật.hóa giáchuyển đổi giá bán, thường do chính quyền thực hiện từ cao thành thấp dựa theo một số tiêu chuẩn pháp lýthoái hóaThoái hoá.khai hóaKhai hoá.hợp thức hóaHợp thức hoá.nhân cách hóaLàm cho có tính chất của con người. Thường dùng trong các truyện ngụ ngôn.thiên biến vạn hóaThay đổi, hóa rất nhiều.tha hóaTrở nên khác đi, biến thành cái khác.chuyên môn hóaTrở nên chuyên về một việc, ngành, lĩnh vực nhất định nào đó.thương mại hóaLàm cho trở thành hàng hoá, đem lại lợi nhuận (về cái không phải là hàng hoá)tự động hóaTự động hoá.quân sự hóaTheo cách sinh hoạt gọn gàng, nhanh nhẹn, khẩn trương của quân đội.phản ứng hóa họcQuá trình biến đổi từ chất này thành chất khác.hóa học hữu cơ(Hóa học) Ngành khoa học nghiên cứu các hợp chất có chứa cacbon, đặc biệt là những gì xảy ra tự nhiên trong các thực thể sống.hóa chấtHợp chất có thành phần phân tử xác định.hoạt hóaQuá trình chuyển một chất từ trạng thái không hoạt động hoặc kém hoạt động hóa học sang trạng thái hoạt động hơn.số hóaQuá trình chuyển đổi thông tin từ dạng tương tự (analog) sang dạng kỹ thuật số.vôi hóaSự tích tụ muối canxi trong mô cơ thể.wiki hóaViết lại một bài viết wiki cho phù hợp với các tiêu chuẩn về nội dung, hình thức của wiki đó.nhiệt hóa học(Hóa lý) Ngành học nghiên cứu sự biến hóa của nhiệt năng khi các chất phản ứng với nhau.vũ khí hóa họcLoại vũ khí sử dụng hóa chất gây tổn hại đến người.hủ hóaRa hư hỏng.cảm hóaLàm cho người ta cảm phục cái hay, cái tốt của mình mà bỏ cái xấu để theo gương mình.tạo hóaĐấng tạo ra muôn vật với mọi sự biến hóa, đổi thay, theo quan niệm duy tâm.cải hóa(Xem từ nguyên 1) Đổi khác hẳn đi.

Cấu tạo âm tiết

hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.