hóa giang

Động từ
Động từ
  1. là một hành động giúp đỡ một ai đó vì đang tiện tay làm
    • Ê cho tôi đi "hóa giang" với.
  2. Từ gốc là "quá giang" đây là 1 biến thể sai chính tả.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc
giangâm đầu gi · vần ang · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hóa giang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.