Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

văn hóa

Danh từ
Danh từ
  1. Tổng thể nói chung những giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo ra trong quá trình lịch sử.
    • Kho tàng văn hóa dân tộc.
    • Văn hóa phương Đông.
    • Nền văn hóa cổ.
  2. Những hoạt động của con người nhằm thoả mãn nhu cầu đời sống tinh thần (nói tổng quát).
    • Phát triển văn hóa.
    • Công tác văn hóa.
  3. Tri thức, kiến thức khoa học (nói khái quát).
    • Học văn hóa.
    • Trình độ văn hóa.
  4. Trình độ cao trong sinh hoạt xã hội, biểu hiện của văn minh.
    • Sống có văn hóa.
    • Ăn nói thiếu văn hóa.
  5. Nền văn hóa của một thời kì lịch sử cổ xưa, được xác định trên cơ sở một tổng thể những di vật tìm thấy được có những đặc điểm giống nhau.
    • Văn hóa rìu hai vai.
    • Văn hóa gốm màu.
    • Văn hóa Đông Sơn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"văn hóa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh culture
🇨🇳 Tiếng Trung 文化 wén huà
🇯🇵 Tiếng Nhật 文化 ぶんか · 教養 きょうよう
🇫🇷 Tiếng Pháp la culture
🇷🇺 Tiếng Nga культура культу́ра
🇮🇹 Tiếng Ý la cultura

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ, cụm từ chứa "văn hóa"

Cấu tạo âm tiết

vănâm đầu v · vần ăn · thanh ngang
hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "văn hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.