Danh từ
- Gồm mọi quốc gia Đông Bắc Á, Việt Nam và Singapore, lấy Trung Hoa làm văn hiến.
Cấu tạo âm tiết
| trung | âm đầu tr · vần ung · thanh ngang |
| hoa | âm đầu h · vần oa · thanh ngang |
| văn | âm đầu v · vần ăn · thanh ngang |
| hóa | âm đầu h · vần oa · thanh sắc |
| quyển | âm đầu qu · vần yên · thanh hỏi |
Định nghĩa theo mục "Trung Hoa văn hóa quyển" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.