số hóa

Động từ
Động từ
  1. Quá trình chuyển đổi thông tin từ dạng tương tự (analog) sang dạng kỹ thuật số.

"số hóa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh digitization

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

sốâm đầu s · vần ô · thanh sắc
hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "số hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.