hủ hóa

Động từ
Động từ
  1. Ra hư hỏng.
  2. Thông dâm với người không phải là chồng hay là vợ mình.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

hủâm đầu h · vần u · thanh hỏi
hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hủ hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.