hóa trang

Động từ
Động từ
  1. Hoá trang.
  2. (Xem từ nguyên 1).
  3. Thay đổi cách ăn mặc khiến người ta không nhận ra mình.
    • Bộ đội giải phóng hoá trang làm quân đội của đế quốc (Võ Nguyên Giáp)
  4. Nói diễn viên tô vẽ mặt mũi và thay đổi quần áo để sắm một vai.
    • Việc hoá trang cho diễn viên cũng là một nghệ thuật.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Hoá: thay đổi; trang: quần áo

"hóa trang" trong các thứ tiếng

🇮🇹 Tiếng Ý mascherare

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc
trangâm đầu tr · vần ang · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "hóa trang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.