Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phong hóa

Danh từ
Danh từ
  1. Phong tục và giáo hóa.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Phong hóa suy đồi.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

phongâm đầu ph · vần ong · thanh ngang
hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phong hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.