phóng hoả

Động từ
Động từ
  1. Ném lửa vào cho cháy.
    • Phóng hỏa đốt cháy đồn giặc.

Câu ví dụ thêm

  • Phóng hoả là một hành động phạm pháp.Arson is a criminal act.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

phóngâm đầu ph · vần ong · thanh sắc
hoảâm đầu h · vần oa · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "phóng hoả" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.