Động từ
- Ném lửa vào cho cháy.
- Phóng hỏa đốt cháy đồn giặc.
Câu ví dụ thêm
- Phóng hoả là một hành động phạm pháp.Arson is a criminal act.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "phóng hoả" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.