nhân cách hóa

Động từ
Động từ
  1. Làm cho có tính chất của con người. Thường dùng trong các truyện ngụ ngôn.

"nhân cách hóa" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh personification · personify
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha personificar

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang
cáchâm đầu c · vần ach · thanh sắc
hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nhân cách hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.