Động từ
- Làm cho có tính chất của con người. Thường dùng trong các truyện ngụ ngôn.
"nhân cách hóa" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | personification · personify |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | personificar |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| nhân | âm đầu nh · vần ân · thanh ngang |
| cách | âm đầu c · vần ach · thanh sắc |
| hóa | âm đầu h · vần oa · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "nhân cách hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.