cảm hóa

Động từ
Động từ
  1. Làm cho người ta cảm phục cái hay, cái tốt của mình mà bỏ cái xấu để theo gương mình.
    • Lòng Hồ Chủ tịch rộng như biển cả bao dung, cảm hoá tất cả mọi người (Phạm Văn Đồng)

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Trong đó: 感 (“cảm”: cảm động); 化 (“hóa”: biến thành).

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

cảmâm đầu c · vần am · thanh hỏi
hóaâm đầu h · vần oa · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "cảm hóa" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.